NHÓM LỢI ÍCH CÔNG CỘNG CÓ MỤC ÐÍCH BẢO VỆ SINH THÁI, PHÁT TRIỂN VỬNG BỀN,  QUYỀN LỢI, ÐỜI SỐNG VÀ PHÚC LỢI DÂN CƯ TRONG LƯU VỰC SÔNG CỬU LONG
A PUBLIC INTEREST GROUP DEDICATED TO THE ECOSYSTEM PROTECTION, SUSTAINABILITY IN DEVELOPMENT, IMPROVEMENT IN LIFESTYLE  &  PROSPERITY IN THE MEKONG RIVER BASIN.


[A] [B] [C] [D] [E] [F] [G] [H] [I] [J] [K] [L] [M] [N] [O] [P] [Q] [R] [S] [T] [U] [V] [W] [X] [Y] [Z]
Go to Vietnamese - English

A

Acid sulfate: Phèn.
Arsenica: Thạch tín.

B

Basil: Rau quế.
Barren land: Ðất hoang.

C

Catfish: Cá trê.
Cassava: Khoai mì.

D

Dyke: Ðê.
Dam: Ðập.

E

Eucalyptus: Khuynh diệp.
Egret: Con Cò.

F

Farmer: Nông dân.
Ferry: Ðò.

G

Gate: Cổng.
Garlic: Tỏi.

H

Harvest: Mùa gặt.
Husbandry: Nghề nông, nông ngiệp.

I

Inundation: Ngập lụt.
Ipomea patatas: Khoai lan.

J

Jar: Chum - Hủ.
Junk: Ghe chài.

K

Kapok: Tiêu.
Kumquat: Quất.

L

Latitude: Vĩ độ.
Lentil: Ðậu - Water lentil: Bèo tấm.

M

Melon: Dưa gang.
Mesh: Lưới.

N

Nomad: Du mục.
Nutrition: Dinh dưỡng.

O

Operculum.: Mang cá, võ óc.
Orchard: Vườn trồng cây ăn trái.

P

Parsley: Ngò tây, rau cần.
Pesticide: Thuốc trừ sâu bọ.

Q

Quail: Chim cút.
Quartz: Ðá thạch anh.

R

Rake: Cái cào, bừa.
Rain: Mưa - rain forest: Rừng già nhiệt đới.

S

Seedling: Cây con, cây giống.
Salination: Nhiễm mặn.

T

Tributary: Phụ lưu.
Thatch: Tranh, rơm, rạ.

U

Tributary: Phụ lưu.
Thatch: Tranh, rơm, rạ.

V

Valley: Thung lũng.
Vegetation: Sinh trưởng thực vật.

W

Watershed: Lưu vực.
Wastewater: Nước thải.

X

Xenophobe: Bài ngoại.
Xylocarpous: Có trái cứng.

Y

Yam: Khoai mỡ, khoai mài.
Yoke: Ðòn gánh, ách.

Z

Zenith: Thiên đỉnh.
Zygote: Tiếp hợp tử.

......Bảo Tồn Hệ Sinh Thái Lưu Vực Sông Cửu Long...... Preservation Of the Mekong River Ecosystem ......Bảo Vệ Quyền Lợi Dân Cư Sống Trong Lưu Vực.....Protection Of The Mekong People Rights ..... Phát Triển Vửng Bền Trong Lưu Vực......Sustainable Development in The Mekong River Basin......>
publications introduction links activities maps newsletter gallery references viewpoints home